
Giao Hàng Miễn Phí
Đổi Trả Trong 7 Ngày
Bảo Hành Chính Hãng
Hỗ Trợ 24/7

Đặc tính của đèn
| Tần số sử dụng | 50/60 Hz |
| Điện áp nguồn danh định | 220 V |
| Điện áp nguồn nhỏ nhất | 100 V |
| Điện áp nguồn lớn nhất | 277 V |
| Dòng điện (Max) | 9.0 A |
| Hệ số công suất (PF) | 0.95 |
| Công suất đèn | 1000 W |
| Nhiệt độ màu | 3000/4000/5000 K |
| Quang thông | 130000 lm |
| Hệ số trả màu | ≥ 70 |
| Góc chùm tia | 90 độ |
| Nhiệt độ làm việc nhỏ nhất | -25 độ C |
| Nhiệt độ làm việc lớn nhất | 40 độ C |
| Thời gian khởi động | ≤ 1 |
| Tuổi thọ | 50000h L70 h |
| IP, IK | 66, 08 |
| Vật liệu thân | "Aluminum extrusion Inox sus304" |
| Kích thước ( L*W) | 488*468*102.5 mm |
| Khối lượng sản phẩm không bao gồm nguồn | 11.0 kg |
| Khối lượng sản phẩm | 14.0 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | "TCVN 7722-1:2017 TCVN 6259 - 4:2003" |
Ngắt aptomat tổng để đảm bảo an toàn. Khoét trần thạch cao theo đúng kích thước ((488x468x102.5)mm).
Đấu nguồn xoay chiều 220V vào bộ nguồn (Driver) rời của đèn bằng cầu đấu hoặc băng keo cách điện an toàn.
Bóp 2 tai kẹp lò xo của thân đèn thẳng đứng lên trên, đưa đèn vào đúng vị trí lỗ khoét rồi thả tay.
Điều chỉnh đèn phẳng khít với mặt trần, bật nguồn điện kiểm tra độ sáng và dải màu hoạt động ổn định.