
Giao Hàng Miễn Phí
Đổi Trả Trong 7 Ngày
Bảo Hành Chính Hãng
Hỗ Trợ 24/7

Đặc tính của đèn
| Nguồn điện danh định | 220V/50Hz |
| Công suất | 9W |
Thông số điện
| Điện áp có thể hoạt động | 150 V - 250 V |
| Dòng điện (Max) | 0,065 A |
| Hệ số công suất | 0,9 |
Thông số quang
| Quang thông | 600 lm |
| Nhiệt độ màu ánh sáng | 6500K - 4000K - 3000K |
| Hệ số trả màu (CRI) | 80 |
Tuổi thọ
| Tuổi thọ đèn | 25.000 giờ |
| Chu kỳ tắt/bật | 50.000 lần |
Mức tiêu thụ điện
| Mức tiêu thụ điện 1000 giờ | 9kWh |
| Mức hiệu suất năng lượng | A+ |
Kích thước của đèn
| Chiều rộng | 18 mm |
| Chiều cao | 9 mm |
Đặc điểm khác
| Hàm lượng thủy ngân | 0 mg |
| Thời gian khởi động của đèn | < 0,5 giây |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCCS 38:2020/RĐ |
Ngắt aptomat tổng để đảm bảo an toàn. Khoét trần thạch cao theo đúng kích thước (50m - 100m/cuộn).
Đấu nguồn xoay chiều 220V vào bộ nguồn (Driver) rời của đèn bằng cầu đấu hoặc băng keo cách điện an toàn.
Bóp 2 tai kẹp lò xo của thân đèn thẳng đứng lên trên, đưa đèn vào đúng vị trí lỗ khoét rồi thả tay.
Điều chỉnh đèn phẳng khít với mặt trần, bật nguồn điện kiểm tra độ sáng và dải màu hoạt động ổn định.
