
Giao Hàng Miễn Phí
Đổi Trả Trong 7 Ngày
Bảo Hành Chính Hãng
Hỗ Trợ 24/7

Đặc tính của đèn
| Công suất | 40W |
| Nguồn điện danh định | 220V/50-60 Hz |
Thông số điện
| Điện áp có thể hoạt động | 150V - 250V |
| Hệ số công suất | 0,5 |
Thông số quang
| Quang thông | 4000 lm (4000K/6500K); 3600 lm (3000K) |
| Hiệu suất sáng | 100 lm/W (4000K/6500K) ; 90 lm/W (3000K)· |
| Nhiệt độ màu ánh sáng | 6500K/4000K/3000K |
| Hệ số trả màu (CRI) | 80 |
Tuổi thọ
| Tuổi thọ đèn | 25.000 giờ |
| Chu kỳ tắt/bật | 50.000 lần |
Mức tiêu thụ điện
| Mức tiêu thụ điện 1000 giờ | 40 kWh |
| Mức hiệu suất năng lượng | A+ |
Kích thước của đèn
| Chiều dài | 1200 mm |
| Chiều rộng | 75 mm |
| Chiều cao | 25 mm |
Đặc điểm khác
| Hàm lượng thủy ngân | 0 mg |
| Thời gian khởi động của đèn | < 0,5 giây |
Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
| Tiêu chuẩn áp dụng |
TCCS 31:2020/RĐ TCVN 7722-2-1/ IEC 60598-2-1 |
Ngắt aptomat tổng để đảm bảo an toàn. Khoét trần thạch cao theo đúng kích thước (25 mm).
Đấu nguồn xoay chiều 220V vào bộ nguồn (Driver) rời của đèn bằng cầu đấu hoặc băng keo cách điện an toàn.
Bóp 2 tai kẹp lò xo của thân đèn thẳng đứng lên trên, đưa đèn vào đúng vị trí lỗ khoét rồi thả tay.
Điều chỉnh đèn phẳng khít với mặt trần, bật nguồn điện kiểm tra độ sáng và dải màu hoạt động ổn định.
